Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Trí Lũy”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1960 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Luyện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Đại áng, Xã Đại áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Luỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Luỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Luyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 78 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lũy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 679 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Luy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kế Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kế Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Luỹ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 323 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Luy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 188 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1031 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.