Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Xuân”.

  1. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Vạn Thái - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Sơn - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 27/10/1967 Mai táng ban đầu: Làng Lú, B3, khu 4 - Gia Lai