Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Vinh”.

  1. Nguyễn Tiến Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu I Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tién Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Hương Thọ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xuân Thọ - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2/9/1979
  2. Nguyễn Tiến Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bích Cẩm - Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1968