Nguyễn Tiến Vinh

Năm sinh1949
Quê quánBích Cẩm- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/5/1968
Nơi hy sinhChư Tan, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032091]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Vinh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24962, Quê quán=Bích Cẩm- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Tan, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12514 (số thứ tự 1032091).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Tiến Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 4/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Ngọc Thìn sinh 1940 · Xuân Tiên- Xuân Trường- Nam Hà
  2. Đặng Văn Minh sinh 1950 · Giao An- Giao Thủy- Nam Hà
  3. Ma Văn Chuyên sinh 1944 · Bản Là- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  4. Triệu Văn Thàn sinh 1949 · Lũng Môn- Lăng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Sông sinh 1944 · Trọng Con- Thạch An- Cao Bằng
  6. Lôi Văn Tào sinh 1944 · Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  7. Nguyễn Văn Lượng sinh 1945 · Thái Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Dinh sinh 1945 · Xóm 9- Nam Hoành- Nam Đàn- Nghệ An
  9. Nguyễn Duy Tân sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Ngọc Lu sinh 1943 · Minh Tiến- Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang
  11. Nguyễn Văn Học Nguyên Hài- Nguyễn Huệ- Phú Xuyên- Hà Tây