Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Thưởng”.

  1. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1985 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 233 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 70 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Thường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Quỳnh Dĩ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C16 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Thôn- Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua 1km
  2. Nguyễn Tiến Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hợp Ninh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/3/1974 Nghĩa trang viện 2