Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Thà”.
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Thạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thập Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiền Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 391 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tién Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/03/1973 Quê quán: Kim Bảng, Kim Bảng Đơn vị: D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiên Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H4 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1982 Quê quán: Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: HC F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thạch Bích - Bích Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 31/05/1966 Mai táng ban đầu: Tua Mơ Rông
- Nguyễn Tiến Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000