Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Thà”.

  1. Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Thạch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/10/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 73 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 44 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1986 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 230 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tiến Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tiến Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 345 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thạch Bích - Bích Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 31/05/1966 Mai táng ban đầu: Tua Mơ Rông
  2. Nguyễn Tiến Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.18.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000