Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Tiến Sinh”.

  1. Nguyễn Tiên Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 3L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Cẩm Nhường - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Sinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1967 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến SInh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Yên Động - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Tiến Sinh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.