Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 5/7/ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thược Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1952 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 87 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Thiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thực Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Vương Nguyên Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1975 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 644 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
- nguyễn thượng toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô Hai Xem chi tiết →
Còn 352 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
- Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559