Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.

  1. Nguyễn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 268 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thuỷ Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thưa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thường Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1949 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thượng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thượng Văn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thục Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thức Năm sinh: 24/2/1954 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thử Duy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 150 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Võ Nguyễn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  20. nguyễn thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 113 · Hàng 5 · Khu f Xem chi tiết →

Còn 352 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
  4. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559
→ Xem cả 352 người trong các danh sách