Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.

  1. Nguyễn Thu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 576 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng H Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thư Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 424 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thủ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thủ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 272 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 24 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thự Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1960 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 351 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
  4. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559
→ Xem cả 351 người trong các danh sách