Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.
- Nguyễn Thuận Thắng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/2/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1977 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Đoàn Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Trương Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/5/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E157 - F339 - 6K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1953 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Chí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/5/1967 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Ảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 02/05/1952 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Mai Đàn - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vê QĐ - Bộ D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Hườn Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 04/12/1941 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: TTrấn Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thông tin huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thu Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/11/1964 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Thuỳ Năm sinh: 25/12/1942 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Thạch Hãn - Hải Trí - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tuyên huấn Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thụy Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/02/1978 Quê quán: Số 19 Ngõ 29 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 352 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
- Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559