Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.
- Nguyễn Thuận Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 179 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỵ Luyện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỵ Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thùy Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Huỳnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Tiên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúc Tiên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thư Loan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/4/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1506 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Kinh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thục Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 352 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
- Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559