Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.
- Nguyễn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 222 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/5/1952 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thừa Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 226 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thực Bảy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thực Chỉ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 352 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
- Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559