Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.

  1. Nguyễn Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thúy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 6a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu H2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thương Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 82 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/5/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 307 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thương Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thường Truy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →

Còn 352 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
  4. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559
→ Xem cả 352 người trong các danh sách