Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.
- Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1952 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 258 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỵ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1977 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 570 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thùy Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 352 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
- Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559