Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.

  1. Nguyễn Thụ Bất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thụ Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thừa Binh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thừa Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thừa Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  12. nguyễn thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Nguyên Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thu Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thu Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3077 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thu Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3188 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/4/ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 352 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
  4. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559
→ Xem cả 352 người trong các danh sách