Tìm thấy 536 hồ sơ cho “Nguyễn Thu”.

  1. Nguyễn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thương Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 61 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thường Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thường Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thường Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1947 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thượng Gính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thượng Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thượng Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thượng Nộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thượng Nộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thượng Phẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thượng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thượng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thượng Đạt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thụ Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 352 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 30/11/1968 Mai táng ban đầu: khu A
  3. Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966
  4. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 26/01/1975 Mai táng ban đầu: trạm T13 đường giây 559
→ Xem cả 352 người trong các danh sách