Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Nguyễn Thao Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tháo Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 5/5/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/2/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1961 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Th.mưu T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Thảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 07/03/1989 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/02/1960 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 145 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/09/1947 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: BCH Phụ nữ Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/09/1964 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thao Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 13/5/1972
  2. Nguyễn Thao Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1972
  3. Nguyễn Thao Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1972