Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Trà”.

  1. Nguyễn Thanh Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Trang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 77 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 20 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0
  2. Nguyễn Thanh Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Côi - Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 08.000-63.250-01 mảnh Xà Xẻng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thanh Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Côi- Kim Châu- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000
  4. Nguyễn Thanh Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 6/5/1971
  5. Nguyễn Thanh Trà Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Phú Lâm, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 15/8/1972 Mai táng ban đầu: ,