Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Trà”.

  1. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 746 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu AH B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 100 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1955 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 432 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 510 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: D32 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Trà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/03/1969 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Công An TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tràn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 201 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Trà E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Quỳnh Côi, Kim Châu, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 Mai táng ban đầu: 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Hàng 14; Ô 2; Số 171; Khối 0