Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Tùng”.

  1. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Túng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. nguyễn thanh tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 145 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T302 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T225 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 400 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 76 · Khu B6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng M · Lô 127 · Khu B10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Hòa Khê - Ninh Long - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1968 Mai táng ban đầu: Kon Xâm Lũ, H16 Kon Tum
  2. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Đình - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 28/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.11.03 Bản đồ UTM 1/50.000