Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Tân”.
- Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1503 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Hưng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/12/1966 Làng Cờ Đin H67 Kon Tum
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 21/03/1967 Nước Pờ Tó nam Khu 7, Gia Lai
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1969
- Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1973 (10-99)08
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969