Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Phước”.

  1. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 390 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 187 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 90 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Phước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Hiệp - Nhà Bè - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Phước Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1919
  2. Nguyễn Thanh Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Trung- Hòa Thịnh- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 11/7/1971 Ngã ba Đắc Tua, H9, Đắc Lắc