Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Long”.

  1. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 351 · Khu 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 419 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Lô D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967
  2. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lỗ Khê - Liên Hòa - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thành Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/06/1969
  4. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/06/1969