Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Long”.

  1. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 408 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 388 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967
  2. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lỗ Khê - Liên Hòa - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thành Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/06/1969
  4. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/06/1969