Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Cẩn”.
- Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 328 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cẩn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/4/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2244 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 2/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/05/1979 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tử Đa- Lập Thạch- Vĩnh Phúc Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Tân An - Cảng Long - Trà Vinh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Căng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Căng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Diêm Điền - Giao Bình - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 1/7/1966
- Nguyễn Thanh Cần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Diễm Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 2/1/1978
- Nguyễn Thanh Cần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Tử Đa- Lập Thạch- Vĩnh Phúc Hy sinh: 07/3/1969
- Nguyễn Thanh Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Diêm Điền- Gaio Bình- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 1/7/1966 Đức Vinh, Gia Lai (C20-X66 bắc trường quân chính)
- Nguyễn Thanh Cấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 26/2/1969