Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Thời”.

  1. Nguyễn Thời Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thời Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thời Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô LY7 · Khu KY Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thới Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thỏi Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thòi Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thòi Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thọi Cần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đào Nguyên Thới Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thỏi Sõm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thỏi Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 2A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thới An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2090 Xem chi tiết →

Còn 74 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Thợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1973
  2. Nguyễn Văn Thời 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Nghĩa Phúc, Thành Vinh, Nghệ An Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: (01-07)08 Plây Breng 1/50000 Hàng 18; Ô 2; Số 375; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Thời Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Đạo Nôi, Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-84)05 06 Buôn Tráy 1/50000 Hàng 14; Ô 1; Số 125; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: đồi 1338 Đắc Tô, Kon Tum
  5. Nguyễn Sỹ Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Nam - Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 30/10/1967 Mai táng ban đầu: B6, Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 74 người trong các danh sách