Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Ẩn”.
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 76 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thí Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 7C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 571 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 257 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 670 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thị Hồng Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Trị Hy sinh: 1969
- Nguyễn Thị Hồng Ân (Quảng Trị) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969
- Nguyễn Thị Ẩn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 1939
- Nguyễn Thị Hồng Ân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1969
- Nguyễn Thị Hồng Ân (Quảng Trị) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Duy Sơn, Duy Xuyên, QN