Nguyễn Thị Hồng Ân (Quảng Trị)

Quê quán1969
Ngày hy sinh Duy Sơn, Duy Xuyên, QN

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 24276 (số thứ tự 1136).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thị Hồng Ân (Quảng Trị)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thị Hồng Ân (Quảng Trị)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày Duy Sơn, Duy Xuyên, QN

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giáp Văn Duy (V…Yên, Hà Bắc) 1974
  2. Vũ Đức Hòa cr
  3. Trần Tấn Đức 1967
  4. Võ Văn Tư cr
  5. Trần Văn Thìn (T.Xuyên, Hà Tây) 1970
  6. Thân Văn Chính (Bắc Giang) 1971
  7. Phạm Văn Bình (N Thiên, Hà Bắc) 1972
  8. Nguyễn Văn Sự cr
  9. Phạm Văn Hai cr
  10. Nguyễn Văn Dõi cr
  11. Lê Quang Hòa cr
  12. Phạm Thị Xuân 1969
  13. Nguyễn Thị Phục cr
  14. Nguyễn Đức Lễ 1969
  15. Ls….. Mộc (Quảng Ninh) 1969
  16. Hoàng Đạt (Hải Phòng) 1974
  17. Hoàng Văn Lộc (Thọ Hà Tây) 1969
  18. Đoàn Tấn Ký 1970
  19. Vũ Tiến Đào (Y Mỹ, H.Hưng) 1970
  20. Phạm Thị Xuân 1969
  21. Nguyễn Văn Mai (Miền Nam) 1968
  22. Nguyễn Văn Quang 1971
  23. Đinh Hữu Quang (Phú Thọ, Hà Tây) 1974
  24. Nguyễn Lương 1966
  25. Nguyễn Trọng Thắm (Hải Hưng) 1971
  26. Nguyễn T. Thái (P.4, Hà Tây) 1970
  27. Nguyễn Văn Pha (Hải Phòng) 1972
  28. Hồ Đăng Nghiêm 1967