Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Viện”.

  1. Nguyễn Thế Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Vân, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Viễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Viện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: NGỌC ĐÀM, TÂN NGẠN - HÀ BẮC An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Thế Viên
  6. Nguyễn Thế Viễn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1966 Nghĩa trang viện 1, Đắc Mế
  2. Nguyễn Thế Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tự Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 18/05/1966 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế
  3. Nguyễn Thế Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/11/1968
  4. Nguyễn Thế Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 5/11/1969