Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Lẫng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 587 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Lang, Xã Thanh Lang, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hin Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Kiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Nghi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Tập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thẻ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Tỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Hoạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/05/1972 Quê quán: Tiến Thăng- Yên Lãng- Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang Bắc thị xã Kon tum (22-89)05 Quận Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Khiết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thể Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Lạng Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Lạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lăng Can - Na Hang - Tuyên Quang Hy sinh: 17/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 50.55.03 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Thế Lạng (Lang) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lang Can- Na Hang Hy sinh: 20/11/1969 (50-55)03 891
  3. Nguyễn Thế Lẫng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968