Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Kỷ”.

  1. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Ba Đình - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Kỷ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương
  2. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Phong- Đông Huy- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/01/1973 Nghĩa trang C24, E48, mộ 1
  3. Nguyễn Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Lĩnh- Sơn Hồng- Hương Sơn Hy sinh: 22/01/1973 (24-09)09 Tân Cảnh mộ 2
  4. Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Bưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973
  5. Nguyễn Thế Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thị trấn Bưng- Kỳ Sơn- Hy sinh: 27/11/1973
→ Xem cả 7 người trong các danh sách