Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Hệ”.

  1. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 162 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 95 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Nam Trực - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Số 11 Khu Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Hệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy
  2. Nguyễn Thế Hệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000
  3. Nguyễn Thế Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 9/5/1969
  4. Nguyễn Thế Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 9/5/1969
  5. Nguyễn Thế Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 9/5/1969