Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Thế Cường”.

  1. Nguyễn Thế Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 25 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Cường Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1938 · An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 10/11/1966 Mai táng ban đầu: ,