Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Thơm”.

  1. Nguyễn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/7/1962 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1974 Quê quán: Thanh Lợi - Vũ Sơn - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thơm Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1962 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 33 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Thơm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Xuân Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hồng Đõ - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1970
  3. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lãng - Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 28/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.900.80.150 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/5/1973 Mai táng ban đầu: Chư Thoi
  5. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Đình - Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
→ Xem cả 33 người trong các danh sách