Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Thìn”.

  1. Nguyễn Thịnh Huấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thịnh Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện thọ - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thỉnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/7/1949 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thìn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thịnh Tam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thịnh Vượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1952 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thịnh Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thịnh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tổ 5 Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thịnh Phụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Quan Thiệu - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 117 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram
  2. Nguyễn Văn Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
  3. Nguyễn Xuân Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
  5. Nguyễn Xuân Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 117 người trong các danh sách