Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Thìn”.

  1. Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/8/1984 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thỉnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/7/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1960 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 273 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thịnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thịnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thịnh Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thịnh Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 37N Xem chi tiết →
  18. nguyễn thịnh vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 173 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thịnh Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M208 · Hàng H5 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 117 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thìn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1939 · Sơn Nội, Bình Xuyên,Vĩnh Phú Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15) Plei Lăng Lố Kram
  2. Nguyễn Văn Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
  3. Nguyễn Xuân Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 14/01/1969 Mai táng ban đầu: Tại Chư Pa
  5. Nguyễn Xuân Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 117 người trong các danh sách