Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Nguyễn Thành Long”.

  1. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 38 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/12/1950 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/5/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 204 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967
  2. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lỗ Khê - Liên Hòa - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.85.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thành Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/06/1969
  4. Nguyễn Thanh Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng La - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/06/1969