Tìm thấy 744 hồ sơ cho “Nguyễn Từ”.

  1. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 Quê quán: An Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tứ Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tui Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1905 Quê quán: Hòa Thắng - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/11/1977 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: La Hiển - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nghĩa Đô - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuấn Sửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hoàn Hoan - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Phú Nhan - Phú Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/10/1977 Quê quán: Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuần Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tư Dũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tường Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tường Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đội 9- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: ĐĐ8- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 48- Sư đoàn 320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 132 Xem chi tiết →

Còn 353 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 353 người trong các danh sách