Tìm thấy 744 hồ sơ cho “Nguyễn Từ”.

  1. Nguyễn Tự Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tự Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tự Lập Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 5/3/1966 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 78 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tự Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 479 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tự Ngữ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tự Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tự Trân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 52 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn tu Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Nguyên Tụy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuyển Côi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuyển Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuyển Lệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuyển Ngay Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuyển Đáo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuân Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuân Hồi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuấn Chân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 353 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 353 người trong các danh sách