Tìm thấy 744 hồ sơ cho “Nguyễn Từ”.

  1. Nguyễn Tử Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tử Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tử Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tử Vữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 245 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tự Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tự Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tự Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 146 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  12. Vũ Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. nguyễn tức thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 133 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Kiên Nguyên Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. NGuyễn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tu (Dương) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 264 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tu Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuyết Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1364 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuân Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 353 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 353 người trong các danh sách