Tìm thấy 239 hồ sơ cho “Nguyễn Tố”.

  1. Nguyễn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 275 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tòng Quân Năm sinh: 1979 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tôm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tôm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/11/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tôn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 351 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tối Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Nguyễn Công Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 14/11/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1900, Kon Tum
  3. Nguyễn Bá Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 900
  4. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  5. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 64 người trong các danh sách