Tìm thấy 239 hồ sơ cho “Nguyễn Tố”.

  1. Nguyễn Toa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 379 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Toan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 27 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 14a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô K Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 259 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Toàn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Toàn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 28 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Toác Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 390 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Toán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 232 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 380 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Toán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/9/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Toán Đương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Toại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
  2. Nguyễn Công Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 14/11/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1900, Kon Tum
  3. Nguyễn Bá Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 900
  4. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
  5. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
→ Xem cả 64 người trong các danh sách