Tìm thấy 239 hồ sơ cho “Nguyễn Tố”.
- Nguyễn Tô Chói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1938 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tôm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 221 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 132 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1954 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 437 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 279 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Toại Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 13/11/1964 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tôn Lụa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1953 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tôn Ôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 103 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tống Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tống Thỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Tộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Công Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 14/11/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1900, Kon Tum
- Nguyễn Bá Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 900
- Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
- Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai