Tìm thấy 239 hồ sơ cho “Nguyễn Tố”.
- Nguyễn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu BT Xem chi tiết →
- Nguyễn Tợ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toán ( Toàn ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tô Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Toà Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tô Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 341 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 229 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tòng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tòng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Tộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07
- Nguyễn Công Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · An Phú - Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 14/11/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam đồi 1900, Kon Tum
- Nguyễn Bá Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Cương - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 900
- Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1972
- Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai