Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Tập”.

  1. Nguyễn Tập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tập Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 431 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tập Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn tập Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Tập 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đồng Đông, Đại Đồng Thành, Thuận Thành, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plei Breng m36 1/50000 Hàng 1; Ô 1; Số 16; Khối 0
  2. Nguyễn Văn Tập D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Lợi, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Văn Tập D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Lợi, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 21/09/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nguyễn Đình Tập E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Chi Lăng, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ
  5. Nguyễn Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vân Hồng - Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.21.04 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 47 người trong các danh sách