Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tư”.

  1. Nguyễn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Từ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Từ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1964 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 116 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Túc Tư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tư Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/4/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tương Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tú Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tường Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Nguyên Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuấn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3986 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 259 người trong các danh sách