Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tư”.
- Nguyễn Tuấn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Sơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 07/01/1964 Quê quán: Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Nguyên Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Phú Mỹ, Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hoàng Lai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuôi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Tấn Đô - Minh Đức - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Tư Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tường Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: nam đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1971 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Biểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 Quê quán: An Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tứ Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Tui Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1905 Quê quán: Hòa Thắng - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/11/1977 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967