Tìm thấy 757 hồ sơ cho “Nguyễn Tư”.

  1. Nguyễn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 152 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 606 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 126 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/12/1978 Quê quán: Phú Mỹ - Hưng Phú - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4333 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 126 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tuấn Cư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 259 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tuấn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 235 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tuấn Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 268 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tuấn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tuấn Khởi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tuấn Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1976 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tuấn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tuấn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tuấn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c29 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tuấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 880 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 259 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Huy Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kỳ Tân - Kỳ An - Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Hữu Tự Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Đăng Từ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 09/06/1967
→ Xem cả 259 người trong các danh sách